비바시티 멀티비타민 젤리
츄어블·젤리당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가향료하루 한 번씹어 먹는
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin C | 100 mg / 8 g | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 8 g | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 8 g | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin D | 10 μg / 8 g | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 8 g | Chưa đủ thông tin |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
펙틴, 식용유지가공품, 효소처리스테비아, 구연산삼나트륨, 강황추출액, 생선콜라겐가수분해분말, 레몬농축액, 무수구연산, 물엿, 설탕, 정제수, 젤라틴, D-소비톨액, 레몬향
Giải thích 9 phụ gia 3 cần lưu ý
D-소비톨 Đường rượu
단맛을 내고 촉촉하게 하는 당알코올. 츄어블·구미·연질캡슐에 많음
당알코올 — 한꺼번에 많이 먹으면 설사·복통이 생길 수 있음
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
설탕 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
펙틴 Chất làm dày · tạo gel
과일 껍질에서 얻은 겔화제. 구미·젤리에 씀
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 가 ) 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 나 ) 철의 흡수에 필요
- 다 ) 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 가 ) 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 나 ) 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 가 ) 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 나 ) 뼈의 형성과 유지에 필요
- 다 ) 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-07-04)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang