Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin C | 300 mg / 5.5 g | 300 mg |
| Biotin | 150 μg / 5.5 g | 150 μg |
| Vitamin B12 | 10.08 μg / 5.5 g | 10.08 μg |
| Pantothenic acid | 6 mg / 5.5 g | 6 mg |
| Vitamin B6 | 3.6 mg / 5.5 g | 3.6 mg |
| Vitamin B1 | 2.88 mg / 5.5 g | 2.88 mg |
| Vitamin B2 | 3.36 mg / 5.5 g | 3.36 mg |
| Folate | 400 μg DFE / 5.5 g | 400 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 엽산(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
- 비타민 B1염산염(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 비타민 B12(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 비오틴
- 비타민 E(고시형)
- 비타민 C(고시형)
Nguyên liệu khác
향료, 대나무수액, 청포도향, 스테비올배당체, 구연산(무수), 분말결정포도당, 과.채가공품
Giải thích 4 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-04-28)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang