So sánh sản phẩm › 옥타코사놀 함유 유지
블랙 쏘팔 옥타
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Octacosanol | 10 mg / 1,000 mg | 10 mg |
| Lauric acid | 70 mg / 1,000 mg | 70 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 1,000 mg | 8.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
비타민무기질혼합제제, 아미노산혼합분말, 홍삼(고시형), 복분자추출물분말, 흑마늘분말, 비수리분말, 남가새추출분말, 마카뿌리분말, 토마토농축분말, 레시틴, 밀납, 콩기름(대두유), 과일채소혼합분말
Vỏ nang
젤라틴, 글리세린, D-소비톨액, 이산화티타늄, 에틸바닐린, 식용색소적색제40호, 식용색소적색제3호, 식용색소적색제2호, 식용색소황색제5호, 식용색소황색제4호, 식용색소청색제1호
Giải thích 13 phụ gia 11 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 지구력 증진에 도움을 줄 수 있음
- 전립선 건강의 유지에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-29)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang