브레인 마루
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Phosphatidylserine | 300 mg / 900 mg | 300 mg |
| Flavonol glycosides | 36 mg / 900 mg | 36 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
비타민E혼합제제, 해조칼슘, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 대두레시틴분말(고시형), 카복시메틸셀룰로스칼슘, 산화마그네슘(고시형), 비트루트분말, 미르틸루스산앵도열매추출물분말, 비타민B1염산염, 비타민B6염산염, 엽산(고시형), 산화아연(고시형), 코엔자임Q10(고시형), 비타민D3혼합제제, 세븐베리농축분말, 비타민B12혼합제제분말, 과일야채고형분
Vỏ nang
젤라틴, 정제수, 이산화티타늄, 소르비탄지방산에스테르, 글리세린, 식용색소황색제4호, 식용색소청색제1호, 식용색소황색제5호
Giải thích 12 phụ gia 5 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 기억력 개선·혈행 개선에 도움을 줄 수 있음
- 노화로 인해 저하된 인지력 개선·자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강 유지·피부보습에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-01-07)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang