So sánh sản phẩm › 아연

배러 크런치 아연

Nhà sản xuất 코스맥스바이오(주) Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 200400200024105 Đăng ký 2026-07-20
원형츄어블·젤리합성감미료당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가타르색소이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번하루 두 번 이상씹어 먹는

Nơi mua

[정상 면역] 동화약품 배러크런치 아연 청포도맛 30정 10일분
Ảnh: 다이소몰
다이소몰 3,000원 (300 won/ngày · 10 ngày)
[정상 면역] 동화약품 배러크런치 아연 청포도맛 30정 10일분
Còn hàng
Xem tại 다이소몰 →
Ảnh · giá: 다이소몰 (kiểm tra 2026-10-27)

Thông tin nơi bán chỉ để tham khảo; giá và tình trạng hàng có thể thay đổi. Chúng tôi không nhận tiền từ nơi bán và điều này không ảnh hưởng kết quả so sánh.

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Zinc 8.5 mg / 1,860 mg 8.5 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

글리세린지방산에스테르, 카나우바왁스, 수크랄로스, 이산화티타늄, 옥수수전분, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 효소처리스테비아, 쉘락, 백포도분말, 이산화규소, 스테아린산마그네슘(고시형), 아라비아검, DL-사과산, 스테아린산, 포도향혼합제제, 만니톨, 자일리톨, 이소말트, 포도당, 식용색소황색제4호, 식용색소청색제1호

Giải thích 19 phụ gia 8 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
식용색소 황색 제4호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
타르색소 — 일부 사람에게 과민 반응. 유럽연합은 어린이 활동·주의력 경고 문구 의무
쉘락 Chất bao phim
정제 코팅제. 곤충(랙깍지벌레)의 분비물에서 얻음
곤충 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이소말트 Đường rượu
단맛을 내는 당알코올. 구미·사탕류에 씀
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능
D-만니톨 Đường rượu
정제·츄어블에 쓰는 당알코올 부형제
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능
식용색소 청색 제1호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
스테아린산 Chất trơn
정제 제조 때 쓰는 활택제(지방산의 한 종류)
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
카나우바왁스 Chất bao phim
정제 겉에 윤기를 내는 식물성 코팅(카나우바 야자 잎)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
아라비아검 Chất làm dày · tạo gel
아카시아 나무 수액에서 얻은 증점·유화제
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요.

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-07-20)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang