So sánh sản phẩm › 프로바이오틱스

Duolac chewable 7.1 F

Thương hiệu 듀오락 Thương hiệu quen thuộc Nhà sản xuất (주)쎌바이오텍 Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 20040017017548 Đăng ký 2007-09-11
원형츄어블·젤리합성감미료당알코올스테아린산마그네슘씹어 먹는유산균 균주 표기

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Probiotics 10,000,000 CFU / 1 g Chưa đủ thông tin
Probiotics 8,670,000 CFU / 1 g Chưa đủ thông tin
비피더스균 수 1,330,000 CFU / 1 g Chưa đủ thông tin

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 엔테로코쿠스 페슘 유산균{ENTEROCOCCUS FAECIUM의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제(옥수수전분) 적량}
  • 락토바실루스 아시도필루스 유산균{LACTOBACILLUS ACIDOPHILUS의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제(옥수수전분) 적량}
  • 비피도박테리움 브레브 비피더스균{BIFIDOBACTERIUM BREVE의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제(옥수수전분) 적량}
  • 스트렙토코쿠스 써모필루스 유산균{STREPTOCOCCUS THERMOPHILUS의 생균으로 50
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제(옥수수전분) 적량}
  • 비피도박테리움 롱굼 비피더스균{BIFIDOBACTERIUM LONGUM의 생균으로 50
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제(옥수수전분) 적량}
  • 락토바실루스 플란타룸 유산균{LACTOBACILLUS PLANTARUM의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제(옥수수전분) 적량}

Nguyên liệu khác

결정셀룰로오스, 옥수수전분, 밀크향혼합제제{밀크향베이스(감마헥사락톤 4.0%, 델타도데카락톤 10.0%, 델타데카락톤 16.0%, 바닐린 10.0%, 프로필렌글리콜 60.0%) 7.2%, 덱스트린 89.0%, 아라빅검 3.8%} , 히드록시프로필메틸셀룰로오스, 프락토올리고당, 이소말트, 자일리톨혼합제제(자일리톨98%, 카르복시메틸셀룰로오스나트륨2%), 바닐라향혼합제제{바닐라향키베이스#1(아세트알데하이드 9.4%, 퍼퓨랄 7.6%, 벤즈알데하이드 3.8%, 헤리오트로핀 2.3%, 아니실알코올 12.2%, 바닐릴알코올 10.0%, 아세틱엑시드 1.2%, 부티릭엑시드 0., 스테아린산마그네슘, 수크랄로스

Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
이소말트 Đường rượu
단맛을 내는 당알코올. 구미·사탕류에 씀
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유해균 억제 또는 배변활동 원활

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2015-05-22)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang