Duolac chewable 7.1 F
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 10,000,000 CFU / 1 g | Chưa đủ thông tin |
| Probiotics | 8,670,000 CFU / 1 g | Chưa đủ thông tin |
| 비피더스균 수 | 1,330,000 CFU / 1 g | Chưa đủ thông tin |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 엔테로코쿠스 페슘 유산균{ENTEROCOCCUS FAECIUM의 생균으로 100
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
- 락토바실루스 아시도필루스 유산균{LACTOBACILLUS ACIDOPHILUS의 생균으로 100
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
- 비피도박테리움 브레브 비피더스균{BIFIDOBACTERIUM BREVE의 생균으로 100
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
- 스트렙토코쿠스 써모필루스 유산균{STREPTOCOCCUS THERMOPHILUS의 생균으로 50
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
- 비피도박테리움 롱굼 비피더스균{BIFIDOBACTERIUM LONGUM의 생균으로 50
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
- 락토바실루스 플란타룸 유산균{LACTOBACILLUS PLANTARUM의 생균으로 100
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
Nguyên liệu khác
결정셀룰로오스, 옥수수전분, 밀크향혼합제제{밀크향베이스(감마헥사락톤 4.0%, 델타도데카락톤 10.0%, 델타데카락톤 16.0%, 바닐린 10.0%, 프로필렌글리콜 60.0%) 7.2%, 덱스트린 89.0%, 아라빅검 3.8%} , 히드록시프로필메틸셀룰로오스, 프락토올리고당, 이소말트, 자일리톨혼합제제(자일리톨98%, 카르복시메틸셀룰로오스나트륨2%), 바닐라향혼합제제{바닐라향키베이스#1(아세트알데하이드 9.4%, 퍼퓨랄 7.6%, 벤즈알데하이드 3.8%, 헤리오트로핀 2.3%, 아니실알코올 12.2%, 바닐릴알코올 10.0%, 아세틱엑시드 1.2%, 부티릭엑시드 0., 스테아린산마그네슘, 수크랄로스
Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 유해균 억제 또는 배변활동 원활
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2015-05-22)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang