Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Dietary fiber | 6,000 mg / 10,000 mg | 6 g |
| (-)-Hydroxycitric acid | 750 mg / 10,000 mg | 750 mg |
| Corosolic acid | 1.3 mg / 10,000 mg | 1.3 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
우유단백질, 콜라겐가수분해물, 엘라스틴가수분해물, 히알루론산, 난소화성말토덱스트린(고시형), 과.채가공품, 뚱딴지추출분말, 여주추출분말, 서류가공품, 치커리뿌리추출물분말, 건조효모, 비타민무기질혼합제제
Giải thích 1 phụ gia
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
Công dụng được công nhận
- 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
- 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
- 혈중 콜레스테롤 개선·배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-02-26)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang