So sánh sản phẩm › 비타민 C

미즈에버플러스

Nhà sản xuất 코스맥스엔비티(주) Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 200700170351727 Đăng ký 2020-11-06
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)천연색소이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Hàm lượng thành phần đang được tổng hợp. Nguyên liệu, công dụng và lưu ý bên dưới lấy từ hồ sơ đăng ký chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

비트레드, 덱스트린, 글리세린, 결정셀룰로스, 구기자추출물분말, 스테아린산마그네슘, 오미자추출물분말, 기타가공품, 이산화규소, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스

Giải thích 7 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 갱년기 여성건강에 도움을 줄 수 있음
  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요 / 철의 흡수에 필요 / 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요 / 뼈의 형성과 유지에 필요 / 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-08-08)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang