So sánh sản phẩm › 녹차추출물

미잇 나이트타블렛 시즌2

Nhà sản xuất 주식회사한미양행 Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 200400150832288 Đăng ký 2025-07-30
코팅정(제피정)타원형이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Catechins 300 mg / 1,800 mg 300 mg
L-Theanine 200 mg / 1,800 mg 200 mg
Vitamin E 3.3 mg α-TE / 1,800 mg 3.3 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

쌀겨추출분말, 레몬밤잎추출분말, 비타민C, 토마토농축추출물분말, 식물혼합추출물분말, 홍경천 추출물(고시형), 서양자두농축분말, 스테아린산, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 난소화성말토덱스트린(고시형), 히드록시프로필메틸셀룰로스, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 결정셀룰로스, 밀식이섬유(고시형), 감태추출물분말, 고형차, 차전자피식이섬유(고시형), 알로에 겔(고시형), 식이섬유(고시형), 귀리식이섬유(고시형)

Giải thích 7 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
스테아린산 Chất trơn
정제 제조 때 쓰는 활택제(지방산의 한 종류)
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 항산화・체지방 감소・혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음
  • 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-06-09)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang