So sánh sản phẩm › 포스파티딜세린

미소젠-S

Nhà sản xuất (주)한국씨엔에스팜 Nhà sản xuất vừa GMP 분말 Số đăng ký 200400200073421 Đăng ký 2026-07-02
향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Phosphatidylserine 300 mg / 2,000 mg 300 mg
L-Theanine 250 mg / 2,000 mg 250 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

로즈마리추출물, α-시클로덱스트린, 치커리추출분말, 레몬과즙분말, 천연향료, 대나무수액, 사프란암술머리추출물분말

Giải thích 1 phụ gia
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음
  • 노화로 인해 저하된 인지력개선・자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강 유지・피부보습에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-07-02)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang