So sánh sản phẩm › 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호)
모발콜라겐3X샷
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Gly-Pro-Val-Gly-Pro-Ser | 2.8 mg / 20 mL | 2.8 mg |
| Biotin | 1.5 mg / 20 mL | 1,500 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호)
- 비오틴
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비오틴(고시형)
- 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호)
Nguyên liệu khác
가다랑어 엘라스틴 펩타이드(VGPG Elastin®)(제2022-38호), 효소처리스테비아, DL-사과산, γ-시클로덱스트린, 구연산(무수), 사과향, 자일리톨, 사과농축액, 프락토올리고당, 정제수, 글루콘산아연, 구연산삼나트륨, 레몬향, 아미노산혼합분말, 아셀렌산나트륨, 판토텐산칼슘, 우유단백질, 황금추출물, 엘라스틴가수분해물, 잔탄검, 사과추출물분말, 히알루론산
Giải thích 9 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 피부 보습에 도움을 줄 수 있음
- 자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음
- 모발상태(윤기·탄력) 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-02)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang