So sánh sản phẩm › 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호)

모발콜라겐3X샷

Nhà sản xuất 대원헬스케어 주식회사 2공장 Nhà sản xuất vừa GMP 액상 Số đăng ký 20172880193516 Đăng ký 2026-10-02
당알코올천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Gly-Pro-Val-Gly-Pro-Ser 2.8 mg / 20 mL 2.8 mg
Biotin 1.5 mg / 20 mL 1,500 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호)
  • 비오틴

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

가다랑어 엘라스틴 펩타이드(VGPG Elastin®)(제2022-38호), 효소처리스테비아, DL-사과산, γ-시클로덱스트린, 구연산(무수), 사과향, 자일리톨, 사과농축액, 프락토올리고당, 정제수, 글루콘산아연, 구연산삼나트륨, 레몬향, 아미노산혼합분말, 아셀렌산나트륨, 판토텐산칼슘, 우유단백질, 황금추출물, 엘라스틴가수분해물, 잔탄검, 사과추출물분말, 히알루론산

Giải thích 9 phụ gia 1 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 피부 보습에 도움을 줄 수 있음
  • 자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음
  • 모발상태(윤기·탄력) 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-02)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang