So sánh sản phẩm › 아연

면역앤 생유산균

Nhà sản xuất 엠에스바이오텍(주) Nhà sản xuất lớn GMP 분말 Số đăng ký 20040020020820 Đăng ký 2021-03-03
당알코올당류 첨가이산화규소하루 한 번유산균 균주 표기

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Zinc 2.55 mg / 2 g 2.55 mg
Probiotics 200 million CFU / 2 g 200 million CFU

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

식물성크림혼합분말, 프락토올리고당, 포도당, 알로에베라겔건조분말, 유산균배양건조물, DL-사과산, 구연산(무수), 과일채소혼합분말, 차전자피식이섬유(고시형), 이산화규소, 요구르트 혼합, 혼합제제, 난소화성말토덱스트린(고시형), 치커리식이섬유, 자일리톨, 곡물발효효소분말

Giải thích 7 phụ gia 2 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유산균 증식 및 유해균 억제에 도움을 줄 수 있음
  • 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 장건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-09-03)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang