So sánh sản phẩm › 가르시니아캄보지아 추출물

메타그린 칼로리컷 젤리

Thương hiệu 메타그린 Nhà sản xuất (주)아모레퍼시픽 Nhà sản xuất vừa GMP 젤리 Số đăng ký 20040017031272 Đăng ký 2024-01-04
츄어블·젤리합성감미료당알코올향료하루 한 번씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
(-)-Hydroxycitric acid 750 mg / 30 g 750 mg
Dietary fiber 4.2 g / 30 g 4.2 g
Chromium 200 μg / 30 g 200 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

오렌지농축액, 자일리톨, 오렌지향, 구연산, 혼합제제, 묵류, 말티톨시럽, 정제수, β-시클로덱스트린, 구연산삼나트륨, 스테비올배당체, 리치향, 수크랄로스, 흰강낭콩추출물, 알로에베라겔동결건조분말

Giải thích 8 phụ gia 2 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
말티톨 Đường rượu
단맛을 내는 당알코올
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 가르시니아캄보지아추출물 : 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
  • 난소화성말토덱스트린 : 식후 혈당상승 억제·배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-01-11)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang