메타 브레인 피에스
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Phosphatidylserine | 300 mg / 3,000 mg | 300 mg |
| Monacolin K | 4 mg / 3,000 mg | 4 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 3,000 mg | 8.5 mg |
| Vitamin B12 | 50 μg / 3,000 mg | 50 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
율무분말, 피스타치오견과, 향료제제, 이산화규소, 혼합유지분말, 효모추출물, 레시틴, 기타엿, 아셀렌산나트륨(고시형), 검정콩분말, 칼슘(고시형), 누룽지향, 효소처리스테비아, 은행잎추출물(고시형), 피크노제놀-프랑스해안송껍질추출물<PYCNOGENOL>(기능성원료인정제2006-1호), L-테아닌(고시형), 참다랑어오일분말, 귀리식이섬유(고시형), 크롬(고시형), 씨리얼향, L-글루타민, 자일리톨혼합제제, 시클로덱스트린액, 곡류혼합분말, 식물성크림, 식물성크림혼합분말
Giải thích 3 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음
- 노화로 인해 저하된 인지력 개선·자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강 유지·피부보습에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-02-13)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang