Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 100 mg / 850 mg | 100 mg |
| Vitamin B2 | 100 mg / 850 mg | 100 mg |
| Niacin | 50 mg NE / 850 mg | 50 mg |
| Pantothenic acid | 100 mg / 850 mg | 100 mg |
| Vitamin B6 | 50 mg / 850 mg | 50 mg |
| Folate | 400 μg DFE / 850 mg | 400 μg |
| Vitamin B12 | 100 μg / 850 mg | 100 μg |
| Biotin | 900 μg / 850 mg | 900 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 혼합제제분말
Nguyên liệu khác
식품첨가물혼합제제, 식품첨가물혼합제제, 식품첨가물혼합제제, L-아스코브산나트륨, 바닐라향
Công dụng được công nhận
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-09-12)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang