Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 30 mL | 11 mg |
| Zinc | 5 mg / 30 mL | 5 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 30 mL | 15 mg |
| Biotin | 30 μg / 30 mL | 30 μg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 30 mL | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.5 mg / 30 mL | 1.5 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 30 mL | 1.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
과일채소혼합분말, 비타민B12, 혼합제제, 엽산, 엘더베리향, 결정과당, 블랙엘더베리꽃농축액, 용설란시럽, 정제수, 비타민K1혼합제제, 비타민 A 혼합제제, L-히스티딘, 치커리뿌리추출물분말, 주석산수소콜린, L-시스틴, 황산망간, 판토텐산칼슘, 비타민 C, L-글루타민, 잔탄검, 아미노산혼합분말, 감초엑기스분말, 인디안구스베리추출물분말, 세븐베리농축분말, L-아르지닌, L-카르니틴, 구연산, 황금혼합추출물
Giải thích 4 phụ gia 1 cần lưu ý
결정과당 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-05-07)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang