So sánh sản phẩm › 오미자추출물(제2018-9호)
머슬파워 부스터
천연감미료(스테비아 등)당류 첨가향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Schizandrin | 4.999 mg / 10 g | 4.999 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 10 g | 1.4 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 10 g | 1.5 mg |
| Biotin | 500 μg / 10 g | 500 μg |
| Zinc | 8.5 mg / 10 g | 8.5 mg |
| Chromium | 9 μg / 10 g | 9 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 산화아연(고시형)
- 건조효모
- 비타민B6염산염
- 비타민 B2(고시형)
- 비오틴(고시형)
- 오미자추출물(기능성원료인정제2018-9호)
Nguyên liệu khác
정제수, 과당, 프락토올리고당, 효소처리스테비아, 사과향, β-시클로덱스트린, 구연산삼나트륨, 레드비트주스분말, 오미자향, 잔탄검, 국화추출물분말, 비타민D3혼합제제, 블랙엘더베리추출물분말
Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
결정과당 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
Công dụng được công nhận
- 비타민B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요.
- 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요.
- 비타민B2 : 체내 에너지 생성에 필요.
- 비오틴 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요.
- 오미자추출물 : 근력 개선에 도움을 줄 수 있음, 관절건강에 도움을 줄 수 있음.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-01-14)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang