So sánh sản phẩm › 난소화성말토덱스트린

매일푸푸 쾌변&마그네슘 젤리

Nhà sản xuất 엔피케이(주) 2공장 Nhà sản xuất vừa GMP 젤리 Số đăng ký 20210016229119 Đăng ký 2026-03-27
츄어블·젤리합성감미료천연감미료(스테비아 등)천연색소향료하루 한 번씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Dietary fiber 4,200 mg / 20 g 4.2 g
Magnesium 94.5 mg / 20 g 94.5 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

Indian barberry열매추출분말, 알긴산나트륨, 녹차추출물, 생선콜라겐, 글리신, L-카르니틴, 유산균혼합분말, 흰강낭콩추출물, 정제수, 청포도농축액, 프락토올리고당, 시클로덱스트린액, 구연산(무수), 치아씨앗, 청포도향, 혼합제제, 혼합제제, 용설란시럽, 구연산삼나트륨, 효소처리스테비아, Clostridium butyricum strain Miyairi, 수크랄로스, 히알루론산혼합제제, 비타민C, α-시클로덱스트린, 비트레드, 서양호박농축분말, 레몬밤잎추출분말, 바나바잎추출물

Giải thích 6 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
  • 신경과 근육 기능 유지에 필요
  • 에너지 이용에 필요
  • 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-03-27)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang