So sánh sản phẩm › 프로바이오틱스

마이코드 신바이오틱스 유산균 100억

Nhà sản xuất 코스맥스엔비티(주) Nhà sản xuất lớn GMP 분말 Số đăng ký 200700170351744 Đăng ký 2020-12-01
당류 첨가하루 한 번유산균 균주 표기

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Probiotics 10 billion CFU / 3,000 mg 10 billion CFU
Lactulose 650 mg / 3,000 mg 0.65 g
Zinc 8.5 mg / 3,000 mg 8.5 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

프락토올리고당(고시형), 기타가공품, 올리고당, 포도당, 서양자두과즙분말, 유산균배양건조물, 알로에베라겔동결건조분말, 과일혼합분말, 기타가공품

Giải thích 3 phụ gia 2 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
설탕 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 유산균 증식 및 유해균 억제·배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음, 장건강에 도움을 줄 수 있음
  • 유익균 증식, 유해균 억제에 도움을 줄 수 있습니다.(생리활성기능)

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-02-06)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang