So sánh sản phẩm › 파크랜 크랜베리 분말(제2014-34호)

마이시톨 요로크랜

Nhà sản xuất (주)비오팜 Nhà sản xuất vừa GMP 분말 Số đăng ký 200400170211647 Đăng ký 2024-04-02
합성감미료당알코올당류 첨가이산화규소향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Total anthocyanosides 1.45 mg / 2,000 mg 1.45 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 파크랜 크랜베리 분말(제2014-34호)

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 파크랜 크랜베리 분말(기능성원료인정제2014-34호)

Nguyên liệu khác

향료, 레몬과즙분말, 치커리뿌리추출물분말, 과.채가공품, 프락토올리고당(고시형), 세븐베리농축분말, 에리스리톨, 과.채가공품, 분말결정포도당, 5종혼합유산균, 수크랄로스, 쌀발효분말, 비타민 C(고시형), 이산화규소

Giải thích 6 phụ gia 2 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 요로의 유해균 흡착 억제로 요로건강에 도움을 줄 수 있음(생리활성기능 2등급)

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-05-08)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang