So sánh sản phẩm › 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물
B풍당당
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Silymarin | 130 mg / 26 g | 130 mg |
| Zinc | 2.55 mg / 26 g | 2.55 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 26 g | 5 mg |
| Biotin | 32 μg / 26 g | 32 μg |
| Vitamin B12 | 2.4 μg / 26 g | 2.4 μg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 26 g | 1.4 mg |
| Niacin | 35 mg NE / 26 g | 35 mg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 26 g | 1.2 mg |
| Vitamin B6 | 1.2 mg / 26 g | 1.2 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 B1염산염(고시형)
- 비타민B6염산염
- 니코틴산아미드
- 엽산(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
- 비타민 B12 혼합제제분말
- 비오틴 혼합분말
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 건조효모
- 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물(고시형)
Nguyên liệu khác
카복시메틸셀룰로스칼슘, 효모추출물, 헛개나무추출물분말, 뚱딴지추출분말, 결정셀룰로스, 효소처리스테비아, 타우린, 잔탄검, 두류가공품, 기타가공품, 자일리톨, 구연산(무수), 기타가공품, 자두향, 갈대뿌리줄기추출분말, 모과농축액, 프락토올리고당, 자두농축액, 정제수, 글리세린지방산에스테르, 타우린, 한삼덩굴추출분말, 과.채가공품, L-메티오닌, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 이산화규소, 스테아린산마그네슘
Giải thích 12 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 간 건강에 도움을 줄 수 있음
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요, 태아 신경관의 정상 발달에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물 에너지 대사에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-03-12)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang