리디샷
당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가이산화규소향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Dietary fiber | 4.2 g / 7,000 mg | 4.2 g |
| Flavonol glycosides | 28 mg / 7,000 mg | 28 mg |
| Monacolin K | 4 mg / 7,000 mg | 4 mg |
| Folate | 120 μg DFE / 7,000 mg | 120 μg |
| Zinc | 2.55 mg / 7,000 mg | 2.55 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 난소화성말토덱스트린(고시형)
- 은행잎추출물(고시형)
- 홍국분말(고시형)
- 엽산(고시형)
- 산화아연(고시형)
Nguyên liệu khác
비타민B1염산염, 비타민B2, 비타민B6염산염, 비타민C, 분말결정포도당, 구연산(무수), 사과맛분말, 사과향분말, 레몬가루, 효소처리스테비아, 레몬향분말, 에리스리톨, 이산화규소, 옥수수수염추출분말, 레드비트분말, 팥농축분말, 국화꽃추출분말, 체리농축분말
Giải thích 6 phụ gia 2 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음
- 기억력 개선·혈행 개선에 도움을 줄 수 있음
- 식후 혈당상승 억제·혈중 중성지질 개선·배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-02-15)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang