So sánh sản phẩm › 마리골드꽃추출물(지아잔틴함유)(제2026-9호)

루테인지아잔틴 아스타잔틴

Nhà sản xuất (주)한풍네이처팜 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 201200190071252 Đăng ký 2026-06-19
식물성 캡슐연질캡슐타원형하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Lutein 16.67 mg / 150 mg 16.67 mg
Zeaxanthin 3.33 mg / 150 mg 3.33 mg
Astaxanthin 4 mg / 150 mg 4 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

포도씨앗유, d-α-토코페롤

Vỏ nang

정제수, 변성전분, 글리세린, 카라기난, 혼합제제, 안나토색소, 홍국색소

Giải thích 6 phụ gia
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
안나토색소 Phẩm màu
안나토 씨앗에서 얻은 주황 천연색소
홍국색소 Phẩm màu
홍국균으로 만든 붉은 천연색소 (색을 내는 용도, 기능성 원료 홍국과 다름)
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 눈의 피로도 개선에 도움을 줄 수 있음
  • 노화로 인해 감소될 수 있는 황반색소밀도를 유지하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요 / 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는
  • 데 필요 / 상피세포의 성장과 발달에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-06-26)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang