루솔 굿케어키즈 비타 튼튼젤리
츄어블·젤리천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번씹어 먹는
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 15 g | 1.5 mg |
| Vitamin E | 5 mg α-TE / 15 g | 5 mg |
| Niacin | 8.3 mg NE / 15 g | 8.3 mg |
| Zinc | 4.7 mg / 15 g | 4.7 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
에둘리스시계꽃농축액, 기타가공품, 시클로덱스트린액, 망고농축액, 프락토올리고당, 정제수, 애플망고향, DL-사과산, 효소처리스테비아, 구연산삼나트륨, 과일채소혼합추출액, 시금치추출물분말, 당근농축분말, 미르틸루스산앵도추출물분말, 구기자추출물분말, 감귤류추출액, 정제곤약분말, 결명자추출물분말, 비타민D3혼합제제
Giải thích 5 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 비타민 B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요
- 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 비타민 E : 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-07)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang