레드핏 나이트 다이어트
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Forskolin | 50 mg / 1.9 g | 50 mg |
| L-Theanine | 200 mg / 1.9 g | 200 mg |
| Niacin | 15 mg / 1.9 g | 15 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 1.9 g | 5 mg |
| Biotin | 30 μg / 1.9 g | 30 μg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 1.9 g | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 1.9 g | 1.4 mg |
| Catechins | 300 mg / 1.9 g | 300 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
결정셀룰로스, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 이산화티타늄, 글리세린지방산에스테르, 치자그린색소, 홍국색소, 생선콜라겐, 후추추출물분말, 유단백가수분해물, 엘라스틴가수분해물, 히알루론산혼합제제, 은행잎추출물(고시형), 바나바잎 추출물(고시형), 기타가공품, 울금추출물분말, 레몬밤잎추출분말, 흰강낭콩, 건조쌀가루, 고형차, 난소화성말토덱스트린(고시형), 서양자두농축분말, 병풀잎추출물분말, 다시마농축분말
Giải thích 9 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
- 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음
- 항산화, 체지방 감소, 혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-08-26)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang