랄츠비 카이폴릭 부스터
합성감미료천연감미료(스테비아 등)당류 첨가이산화규소향료하루 한 번물에 타서
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Chromium | 20 μg / 5,000 mg | 20 μg |
| Niacin | 7.5 mg NE / 5,000 mg | 7.5 mg |
| Pantothenic acid | 2.5 mg / 5,000 mg | 2.5 mg |
| Vitamin B6 | 1.2 mg / 5,000 mg | 1.2 mg |
| Vitamin B12 | 1.2 μg / 5,000 mg | 1.2 μg |
| Vitamin B1 | 0.6 mg / 5,000 mg | 0.6 mg |
| Vitamin B2 | 0.7 mg / 5,000 mg | 0.7 mg |
| Folate | 200 μg / 5,000 mg | 200 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
이노시톨, L-카르니틴 타르트레이트(기능성원료인정제2012-19호), 분말결정포도당, 레몬향분말, 레몬과즙분말, 효소처리스테비아, 이산화규소, 기타가공품, 수크랄로스, 기타 농산가공품, 유산균혼합분말
Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-12-13)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang