So sánh sản phẩm › 아연

락티브 콜타민 시럽큐(Call-Tamin Syrup Q)

Nhà sản xuất 대원헬스케어 주식회사 2공장 Nhà sản xuất vừa GMP 액상 Số đăng ký 20172880193430 Đăng ký 2026-04-15
천연감미료(스테비아 등)향료하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Zinc 3 mg / 10 mL 3 mg
Niacin 4.5 mg NE / 10 mL 4.5 mg
Biotin 30 μg / 10 mL 30 μg
Vitamin D 5 μg / 10 mL 5 μg
Vitamin B6 1.5 mg / 10 mL 1.5 mg
Vitamin B1 1.2 mg / 10 mL 1.2 mg
Vitamin B2 1.4 mg / 10 mL 1.4 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

잔탄검, 글루콘산마그네슘, 비타민C, 분말비타민A혼합제제, 아미노산혼합분말, 과.채가공품, 기타가공품, 정제수, Red grape농축액, 백포도농축액, 용설란시럽, 효소처리스테비아, γ-시클로덱스트린, 구연산(무수), 포도향, 향료, 과.채가공품, DL-사과산

Giải thích 6 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-04-15)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang