So sánh sản phẩm › 알로에 겔

BSG(비에스지)알로에겔

Nhà sản xuất 주식회사웰파인 Nhà sản xuất vừa GMP 액상 Số đăng ký 2013001515113 Đăng ký 2018-12-12
보존료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Total polysaccharides 100 mg / 30 mL 100 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 알로에베라(고시형)

Nguyên liệu khác

정제수, 한천, 비타민 C, 곤약분말, 구연산칼륨, 소브산칼륨, 혼합제제

Giải thích 3 phụ gia 1 cần lưu ý
소브산칼륨 Chất bảo quản · chống oxy hóa
곰팡이·효모가 자라지 않게 하는 보존료
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
한천 Chất làm dày · tạo gel
해조류에서 얻은 겔화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 피부건강·장 건강·면역력 증진에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-10-10)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang