락토핏 플러스 듀얼바이오틱스
당알코올당류 첨가하루 두 번 이상식후식전·공복유산균 균주 표기
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 6 billion CFU / 6 g | 6 billion CFU |
| Lactulose | 481 mg / 6 g | 0.481 g |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 프로바이오틱스
- 락추로스 파우더(Lactulose Powder)(제2009-40호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- Lactobacillus acidophilus(고시형)
- Bifidobacterium bifidum(고시형)
- Lactobacillus helveticus(고시형)
- Lacticaseibacillus rhamnosus(고시형)
- Streptococcus thermophilus(고시형)
- Bifidobacterium animalis ssp. lactis(고시형)
- Bifidobacterium longum(고시형)
- Lactiplantibacillus plantarum(고시형)
- 유산균혼합분말
- 락추로스 파우더(Lactulose Powder)(기능성원료인정제2009-40호)
Nguyên liệu khác
Red grape분말, 식물성크림혼합분말, 분말결정포도당, 덱스트린, 락티톨, 프락토올리고당, 오렌지추출물분말, 갈락토올리고당, 기타가공품
Giải thích 4 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
갈락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당
Công dụng được công nhận
- 유산균 증식 및 유해균 억제・배변활동 원활・장 건강에 도움을 줄 수 있음
- 유익균 증식, 유해균 억제에 도움을 줄 수 있습니다.(생리활성기능 2등급))
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-15)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang