락토핏 키즈
당알코올당류 첨가향료하루 한 번식후식전·공복유산균 균주 표기
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 2 billion CFU / 2 g | 2 billion CFU |
| Zinc | 2.55 mg / 2 g | 2.55 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 2 g | 10 μg |
| Vitamin B1 | 0.36 mg / 2 g | 0.36 mg |
| Vitamin B2 | 0.42 mg / 2 g | 0.42 mg |
| Vitamin B6 | 0.45 mg / 2 g | 0.45 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- Lactiplantibacillus plantarum(고시형)
- Streptococcus thermophilus(고시형)
- Bifidobacteriumbifidum(고시형)
- Limosilactobacillus reuteri(고시형)
- 비타민 B1질산염(고시형)
- 비타민B6염산염
- 비타민 D 혼합제제
- Lactobacillus acidophilus(고시형)
- Bifidobacterium animalis ssp. lactis(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
Nguyên liệu khác
요구르트분말, 식물성크림혼합분말, 분말결정포도당, 요구르트향분말, 갈락토올리고당, D-소르비톨, 덱스트린, 덱스트린, 유산균배양건조물, 시트러스향 분말, 구연산
Giải thích 4 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
갈락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 유산균 증식 및 유해균 억제・배변활동 원활・장 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-07)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang