So sánh sản phẩm › 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물
락토핏 간케어
당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가이산화규소향료하루 두 번 이상식후식전·공복유산균 균주 표기
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 2 billion CFU / 4 g | 2 billion CFU |
| Silymarin | 130 mg / 4 g | 130 mg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 4 g | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 4 g | 1.4 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 4 g | 1.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- Streptococcus thermophilus(고시형)
- Lactobacillus acidophilus(고시형)
- Bifidobacterium bifidum(고시형)
- 비타민 B1질산염(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- Bifidobacterium animalis ssp. lactis(고시형)
- Lactiplantibacillus plantarum(고시형)
- 밀크씨슬(고시형)
Nguyên liệu khác
덱스트린, 식물성크림혼합분말, 분말결정포도당, 믹스베리향, 세븐베리농축분말, 효소처리스테비아, DL-사과산, 이산화규소, 프락토올리고당, 갈락토올리고당, 락티톨, 오렌지추출물분말, 유산균배양건조물
Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
갈락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 체내 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 간 건강에 도움을 줄 수 있음
- 유산균 증식 및 유해균 억제・배변활동 원활・장 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-07)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang
