Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 10 billion CFU / 480 mg | 10 billion CFU |
| Zinc | 7.5 mg / 480 mg | 7.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 유산균혼합분말
- Lactiplantibacillus plantarum(고시형)
- Enterococcus faecium(고시형)
- 산화아연
- Limosilactobacillus fermentum(고시형)
- Lactiplantibacillus plantarum(고시형)
- Lactobacillus helveticus(고시형)
- Limosilactobacillus reuteri(고시형)
- Lacticaseibacillus rhamnosus(고시형)
Nguyên liệu khác
폴리덱스트로스, 치커리뿌리추출물분말, 프락토올리고당(고시형), 해조칼슘, 아카시아검(고시형), Bacillus coagulans, 효소식품
Vỏ nang
캡슐류
Giải thích 2 phụ gia
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
폴리덱스트로스 Chất mang · chất độn
식이섬유 성질의 부형제
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유산균 증식 및 유해균 억제 • 배변활동 원활 • 장건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-08-31)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang