So sánh sản phẩm › 콜레우스포스콜리 추출물
디바이컷
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)천연색소이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Forskolin | 50 mg / 2,800 mg | 50 mg |
| Catechins | 300 mg / 2,800 mg | 300 mg |
| Vitamin B1 | 0.36 mg / 2,800 mg | 0.36 mg |
| Vitamin B6 | 0.45 mg / 2,800 mg | 0.45 mg |
| Pantothenic acid | 1.5 mg / 2,800 mg | 1.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
비타민B2, 카카오색소, 글리세린지방산에스테르, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 칼슘혼합제제, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 결정셀룰로스, 차추출물분말, 덱스트린, L-카르니틴, 비타민C혼합분말, 치커리뿌리추출물분말, 귀리식이섬유, 히비스커스꽃잎추출분말, 키토산, L-아르지닌
Giải thích 8 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
카카오색소 Phẩm màu
카카오에서 얻은 갈색 천연색소
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 판토텐산 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 비타민B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 녹차추출물 : 항산화·체지방 감소·혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음
- 콜레우스포스콜리 추출물 : 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-08-08)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang