Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Hesperidin | 0.68 mg / 30 mL | 0.68 mg |
| Hyaluronic acid | 120 mg / 30 mL | 120 mg |
| Vitamin B1 | 2.4 mg / 30 mL | 2.4 mg |
| Vitamin B2 | 2.8 mg / 30 mL | 2.8 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민B2
- 비타민B1염산염
- 히알루론산(고시형)
- 허니부쉬추출발효분말(기능성원료인정제2017-3호)
Nguyên liệu khác
정제수, 오렌지농축액, 알로에 겔(고시형), NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)(고시형), 엘라스틴가수분해물, 생선콜라겐, 잔탄검, 구연산, 오렌지향, 자일리톨, 프락토올리고당
Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
Công dụng được công nhận
- 피부보습에 도움을 줄 수 있음
- 체내 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부 건강 유지에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-10-02)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang