So sánh sản phẩm › 참당귀 추출분말(Nutragen)(제2014-44호)
데커신더블업
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Decursin | 100.8 mg / 1,000 mg | 100.8 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 1,000 mg | 10 μg |
| Zinc | 8.5 mg / 1,000 mg | 8.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
생선콜라겐, 산화마그네슘(고시형), 해조칼슘, 상어연골분말, 보스웰리아추출물분말, NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)(고시형), 초록입홍합분말, 글리세린지방산에스테르, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 이산화규소, 스테아린산마그네슘(고시형), 유청분말, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 결정셀룰로스, 히알루론산혼합제제, 은행잎추출물(고시형), 홍삼농축액분말, 엽산(고시형), 비타민 B6 염산염, 비타민B12, 혼합제제
Giải thích 6 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 비타민D : 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌.
- 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요.
- 참당귀추출분말(Nutragen) : 노화로 저하된 인지기능 개선에 도움을 줄 수 있음, 관절건강에 도움을 줄 수 있음.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-01-12)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang