데일리코어 면역 앤 프로바이오틱스
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 1 billion CFU / 2 g | 1 billion CFU |
| Zinc | 2.55 mg / 2 g | 2.55 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- Enterococcus faecium(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 유산균혼합분말
Nguyên liệu khác
요거트분말, 프락토올리고당, 분말결정포도당, 식물성크림, 유당분말, 요구르트향분말, 이산화규소, 갈락토올리고당, 자일로올리고당(xylooligosaccharide) 분말(기능성원료인정제2009-80호), 치커리뿌리추출물분말, 식이섬유(고시형), 파인애플식이섬유, 덩굴월귤식이섬유, 사과식이섬유, 귀리식이섬유(고시형), 차전자피식이섬유(고시형), 울금추출물분말, 눈꽃동충하초추출분말, 황기추출분말, 흑마늘추출물분말, 차가버섯추출물분말, 참당귀추출분말, 보검선인장열매농축, 영지버섯자실체추출물분말, 표고버섯추출물분말, 아로니아농축분말
Giải thích 5 phụ gia 2 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- (나) 정상적인 세포분열에 필요
- 아연 : (가) 정상적인 면역기능에 필요
- 프로바이오틱스 : 유산균 증식 및 유해균 억제․배변활동 원활·장건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-05-06)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang