So sánh sản phẩm › 난소화성말토덱스트린

데일리컷 젤리

Nhà sản xuất (주)서흥헬스케어 Nhà sản xuất lớn GMP 젤리 Số đăng ký 20130020024493 Đăng ký 2025-07-24
츄어블·젤리합성감미료당알코올천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Dietary fiber 4.2 g / 20 g 4.2 g
(-)-Hydroxycitric acid 750 mg / 20 g 750 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

히비스커스꽃잎추출액, 황금혼합추출물, 카라기난혼합제제, 과.채가공품, 젖산칼슘(고시형), 효소처리스테비아, 식초, 수크랄로스, 락추로스 파우더(Lactulose Powder)(기능성원료인정제2009-40호), 프락토올리고당, 서양자두농축액, 식물혼합분말, 사과향, 정제수, 에리스리톨, 구연산, 로커스트콩검, 유산균혼합분말, 사과농축액, 레몬밤잎추출분말, 건조녹차

Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
  • 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
  • 가르시니아캄보지아 추출물 : 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-24)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang