So sánh sản phẩm

데이랩 면역력엔 알로에 이뮨 젤리

Nhà sản xuất 코스맥스엔비티(주) Nhà sản xuất lớn GMP 젤리 Số đăng ký 200700170352709 Đăng ký 2024-05-30
츄어블·젤리합성감미료향료하루 한 번씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Total polysaccharides 200 mg / 20 g 200 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

정제수, 청포도향, 청포도농축액, 건조효모, 포도향, 검 베이스 혼합제제, 프락토올리고당, 비타민C, DL-사과산, 수크랄로스, 염화칼륨, 구연산, 생선콜라겐, 엠에스엠(고시형), 엘라스틴가수분해물, 과일혼합분말

Giải thích 6 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 피부건강・장 건강・면역력 증진에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-05-30)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang