So sánh sản phẩm › 비타민 B1

더하이비타

Nhà sản xuất 코스맥스엔비티(주) Nhà sản xuất lớn GMP 액상 Số đăng ký 200700170352676 Đăng ký 2024-04-01
합성감미료천연색소향료하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Zinc 3 mg / 39.53 mL 3 mg
Niacin 15 mg NE / 39.53 mL 15 mg
Biotin 30 μg / 39.53 mL 30 μg
Vitamin B1 1.2 mg / 39.53 mL 1.2 mg
Vitamin B6 1.5 mg / 39.53 mL 1.5 mg
Vitamin B2 1.4 mg / 39.53 mL 1.4 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

요구르트향, 블루베리농축액, 정제수, 블루베리향, 기타가공품, L-아르지닌, 생선콜라겐, 구연산, L-라이신염산염, 잔탄검, 과.채가공품, 아미노산혼합제제, 비타민D3혼합제제, 판토텐산칼슘, 비트레드, 피로인산제이철 혼합제제, 비타민 E 혼합제제분말, 프락토올리고당, 난소화성말토덱스트린(고시형), 올리브잎추출분말, 수크랄로스, 혼합제제, 혼합제제, 파인애플분말, 키위분말, 혼합제제, 비타민B12, 혼합제제, 엽산

Giải thích 7 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-09-02)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang