So sánh sản phẩm › 아연

더팜 아연 시럽

Thương hiệu 더팜 Nhà sản xuất 광동헬스바이오(주) Nhà sản xuất vừa GMP 액상 Số đăng ký 2020001625265 Đăng ký 2022-01-25
향료하루 한 번식후

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Zinc 10 mg / 10 mL 10 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

딸기향 혼합제제, 구연산삼나트륨, 맥아추출액, 황금혼합추출물, 잔탄검, 비타민B1염산염, 비타민B2, 비타민B6염산염, 비타민C, 니코틴산아미드, L-아르지닌, 딸기농축액, 용설란시럽, 정제수, 프락토올리고당

Giải thích 4 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-23)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang