So sánh sản phẩm › 프로바이오틱스

100억 프로바이오틱스

Nhà sản xuất 콜마비앤에이치(주)음성공장 Nhà sản xuất lớn GMP 캡슐 Số đăng ký 200600200032527 Đăng ký 2022-09-13
식물성 캡슐경질캡슐이산화규소스테아린산마그네슘하루 한 번유산균 균주 표기

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Probiotics 10 billion CFU / 450 mg 10 billion CFU

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

치커리뿌리추출물, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 유당분말, 덱스트린, 갈락토올리고당, 프락토올리고당, 김치유산균혼합분말

Vỏ nang

히드록시프로필메틸셀룰로스

Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
갈락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 프로바이오틱스 : 유산균 증식 및 유해균 억제 · 배변활동 원활 · 장 건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-06-21)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang