So sánh sản phẩm › NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)
더마타민에프(F)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| N-Acetylglucosamine | 1,000 mg / 2,600 mg | 1,000 mg |
| Vitamin B1 | 25 mg / 2,600 mg | 25 mg |
| Vitamin B2 | 25 mg / 2,600 mg | 25 mg |
| Vitamin B6 | 25 mg / 2,600 mg | 25 mg |
| Niacin | 25 mg NE / 2,600 mg | 25 mg |
| Pantothenic acid | 25 mg / 2,600 mg | 25 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
히알루론산혼합제제, 산화아연, L-시스틴, 글리세린, 비타민E혼합제제, 기타가공품, 비타민B12혼합제제분말, 효소식품, 쇠뜨기추출물, 참당귀추출분말, 작약추출물분말, 감초엑기스분말, 생선콜라겐, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 대두이소플라본(고시형), 아세로라추출분말, 스테아린산마그네슘, 유함유가공품, 결정셀룰로스
Giải thích 5 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 비타민B2 : 체내 에너지 생성에 필요
- 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요
- 판토텐산 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- NAG(N-아세틸글루코사민) : 관절 및 연골 건강·피부보습에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-30)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang