So sánh sản phẩm › 저분자콜라겐펩타이드NS(제2019-20호)
더마콜라겐 탱탱 젤리 스틱
츄어블·젤리합성감미료당알코올천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Gly-Pro dipeptide | 74.25 mg / 20 g | 74.25 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 저분자콜라겐펩타이드NS(제2019-20호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 저분자콜라겐펩타이드NS(기능성원료인정제2019-20호)
Nguyên liệu khác
포도종자추출물, 히알루론산(고시형), 병풀추출, 엘라스틴가수분해물, 수크랄로스, 효소처리스테비아, DL-사과산, 라즈베리향, 구연산(무수), 당류가공품, 검베이스, 세븐베리농축액, D-말티톨, 프락토올리고당, 정제수, 석류향
Giải thích 6 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음
- 피부보습에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-10-02)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang