So sánh sản phẩm › 삼백초추출물(LHF618)(제2023-31호)

대원헬스 코편샷

Nhà sản xuất 대원헬스케어 주식회사 2공장 Nhà sản xuất vừa GMP 액상 Số đăng ký 20172880193390 Đăng ký 2026-01-12
합성감미료천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
미퀠리아닌 3.96 mg / 20 g 3.96 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 삼백초추출물(LHF618)(제2023-31호)

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 삼백초추출물(LHF618)(제2023-31호)

Nguyên liệu khác

수크랄로스, 클로렐라분말, 황금추출물, 효소처리스테비아, 잔탄검, 구연산(무수), 엘더베리향, 블루베리농축액, 덱스트린, 시클로덱스트린액, 세븐베리농축액, 정제수

Giải thích 6 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 면역과민반응에 의한 코상태 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-19)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang