So sánh sản phẩm › 루바브뿌리추출물(ERr731Ⓡ)(제2024-17호)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Raponticin | 2.52 mg / 154.6 mg | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin D | 10 μg / 154.6 mg | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin K | 70 μg / 154.6 mg | Chưa đủ thông tin |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 K 혼합제제
- 비타민D3혼합제제
- 루바브뿌리추출물(ERr731Ⓡ)(제2024-17호)
Nguyên liệu khác
향료, 구연산, DL-사과산, 향료, 자당지방산에스테르, 나한과추출물분말, 석류농축액, 효소처리스테비아, 펙틴, 풀루란, 기타가공품, 덩굴월귤농축액, 홍삼농축액(고시형), 합성향료(4-Aminobutyric acid), L-테아닌(고시형), 글루콘산마그네슘(고시형), 기타가공품
Giải thích 7 phụ gia
풀루란 Nguyên liệu vỏ nang
발효로 만든 식물성 캡슐 원료
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
펙틴 Chất làm dày · tạo gel
과일 껍질에서 얻은 겔화제. 구미·젤리에 씀
자당지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제
Công dụng được công nhận
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 루바브뿌리추출물(제2024-17호) : 갱년기 여성 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-03-25)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang